үпкә
Giao diện
Tiếng Bashkir
[sửa]Danh từ
үпкә (üpkə)
- phổi.
Biến cách
| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| tuyệt đối | үпкә (üpkə) | үпкәлар (üpkəlar) |
| sinh cách xác định | үпкәның (üpkənıñ) | үпкәларҙың (üpkəlarźıñ) |
| dữ cách | үпкәҡа (üpkəqa) | үпкәларға (üpkəlarğa) |
| đối cách xác định | үпкәны (üpkənı) | үпкәларҙы (üpkəlarźı) |
| định vị cách | үпкәла (üpkəla) | үпкәларҙа (üpkəlarźa) |
| ly cách | үпкәнан (üpkənan) | үпкәларҙан (üpkəlarźan) |
Tham khảo
- Tiếng Bashkir tại Cơ sở Dữ liệu các ngôn ngữ Turk.
Tiếng Tatar Siberia
[sửa]Chuyển tự
- Chữ Latinh: üpkä
Danh từ
үпкә
- phổi.