Bước tới nội dung

үчүнчү

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Kyrgyz

[sửa]
Số tiếng Kyrgyz (sửa)
30
 ←  2 3 4  → 
    Số đếm: үч (üc)
    Số thứ tự: үчүнчү (ücüncü)
    Collective: үчөө (ücöö)

Từ nguyên

[sửa]

Từ үч (üc) + -үнчү (-üncü). Các từ cùng gốc bao gồm tiếng Thổ Nhĩ Kỳ üçüncü, tiếng Kazakh үшінші (üşınşı), tiếng Turkmen üçünjitiếng Azerbaijan üçüncü.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /yt͡ʃynˈt͡ʃy/, [ʏt͡ʃʏnˈt͡ʃʏ]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: ү‧чүн‧чү

Số từ

[sửa]

үчүнчү (ücüncü)

  1. Thứ ba.