үчүнчү
Giao diện
Tiếng Kyrgyz
[sửa]| 30 | ||
| ← 2 | 3 | 4 → |
|---|---|---|
| Số đếm: үч (üc) Số thứ tự: үчүнчү (ücüncü) Collective: үчөө (ücöö) | ||
Từ nguyên
[sửa]Từ үч (üc) + -үнчү (-üncü). Các từ cùng gốc bao gồm tiếng Thổ Nhĩ Kỳ üçüncü, tiếng Kazakh үшінші (üşınşı), tiếng Turkmen üçünji và tiếng Azerbaijan üçüncü.
Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]үчүнчү (ücüncü)