Thể loại:Mục từ tiếng Kyrgyz
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Kyrgyz.
- Thể loại:Cụm từ tiếng Kyrgyz: Liệt kê các mục từ về cụm từ tiếng Kyrgyz.
- Thể loại:Danh từ tiếng Kyrgyz: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Kyrgyz dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Kyrgyz: tiếng Kyrgyz lemmas that are a combination of multiple words, including idiomatic combinations.
- Thể loại:Đại từ tiếng Kyrgyz: Liệt kê các mục từ về đại từ tiếng Kyrgyz.
Thể loại con
Thể loại này có 5 thể loại con sau, trên tổng số 5 thể loại con.
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Kyrgyz”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 469 trang.
(Trang trước) (Trang sau)C
А
Б
Ж
- ж
- Ж
- жаа
- жаак
- жаан
- жаанын огу
- жаздык
- жалбыз
- жалбырак
- Жамал
- жамгыр
- жаныбар
- жаңылык
- жапалак үкү
- Жапония
- жаран
- жебе
- жемиш
- жети
- жетим
- жетимиш
- жетимишинчи
- жетинчи
- жибек
- жип
- жол
- жолбор
- жоор
- жөжө
- жөргөмүш
- жумуртка
- жумуш
- Жусуп
- жууркан
- жүгөн
- жүз
- жүзүк
- жүзүм
- жүзүнчү
- жүн
- жүрөк
- жыйырма
- жыйырманчы
- жыл
- жылан
- жылдыз
Й
К
- к
- К
- кабык
- кабырга
- каз
- Казакстан
- каймак
- кайык
- кайың
- калай
- Камбожа
- камыр
- кан
- кан тамыр
- канат
- кар
- кара буудай
- кара куурай
- карга
- карышкыр
- Катар
- катын
- каш
- кашкула
- кашык
- кемчет
- кеч
- кечээ
- ким
- киндик
- кирпи
- кирпик
- кирпич
- китеп
- киши
- клён
- коён
- козу
- козу карын
- кой
- кол
- конок
- коон
- коргошун
- көгүчкөн
- көз
- көйнөк
- көк боор