thứ ba

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɨ˧˥ ɓaː˧˧ tʰɨ̰˩˧ ɓaː˧˥ tʰɨ˧˥ ɓaː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɨ˩˩ ɓaː˧˥ tʰɨ̰˩˧ ɓaː˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Định nghĩa[sửa]

thứ ba

  1. Ngày sau ngày thứ hai, trước ngày thứ tư trong một tuần lễ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]