Bước tới nội dung

כרפס

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Do Thái

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]
Gốc từ
כ־ר־פ־ס (k-r-p-s)

Danh từ

[sửa]

כַּרְפַּס (karpás

  1. Cần tây.
    Đồng nghĩa: סֶלֶרִי (séleri)
  2. (Kinh Thánh, hiếm) Loại vải đắt tiền làm bằng bông.

Ghi chú sử dụng

[sửa]
  • (Ng.2) Theo một số người, loại vải này có màu xanh lục.

Hậu duệ

[sửa]
Ng.2
  • Tiếng Hy Lạp cổ: κάρπᾰσος (kárpasos, bông)

Tham khảo

[sửa]
  • כרפס”, Hebrew Terms Database, Viện hàn lâm Ngôn ngữ Hebrew
  • Lewy, Heinrich (1895) Die semitischen Fremdwörter im Griechischen (bằng tiếng Đức), Berlin: R. Gaertner’s Verlagsbuchhandlung, tr. 126
  • Löw, Immanuel (1924) Die Flora der Juden[1] (bằng tiếng Đức), tập 2, Wien und Leipzig: R. Löwit, tr. 236 (cho ng.1)
  • Löw, Immanuel (1924) Die Flora der Juden[2] (bằng tiếng Đức), tập 2, Wien und Leipzig: R. Löwit, tr. 235–242 (cho ng.2)

Đọc thêm

[sửa]
  • כרפס trên Wikipedia tiếng Do Thái.