Bước tới nội dung

مىڭ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

[sửa]
Chữ viết khác
Ả Rập مىڭ
Latinh ming
Kirin миң (ming)

Ghi chú: Chữ viết Kirin tuân theo tiêu chuẩn của Kazakhstan.

Số đếm tiếng Duy Ngô Nhĩ
1000
    Số đếm : مىڭ (ming)
    Số thứ tự : مىڭىنچى (mi'nginchi)

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Chagatai مینک < tiếng Karakhanid [Mục từ gì?] < tiếng Turk nguyên thủy *bïŋ (nghìn).

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

مىڭ (ming)

  1. Nghìn.