مىڭ
Giao diện
Tiếng Duy Ngô Nhĩ
[sửa]| Ả Rập | مىڭ |
|---|---|
| Latinh | ming |
| Kirin | миң (ming) |
Ghi chú: Chữ viết Kirin tuân theo tiêu chuẩn của Kazakhstan.
| 1000 | ||
|---|---|---|
| Số đếm : مىڭ (ming) Số thứ tự : مىڭىنچى (mi'nginchi) | ||
Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Chagatai مینک < tiếng Karakhanid [Mục từ gì?] < tiếng Turk nguyên thủy *bïŋ (“nghìn”).
Từ cùng gốc
Cùng gốc với tiếng Uzbek ming, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ bin, tiếng Azerbaijan min, tiếng Bashkir мең (meñ), tiếng Turkmen müň, tiếng Kyrgyz миң (miŋ), tiếng Kazakh мың (myñ), tiếng Chuvash пин (pin) v.v.
Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]مىڭ (ming)
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Chagatai tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Chagatai tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Từ kế thừa từ tiếng Karakhanid tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Karakhanid tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Yêu cầu mục từ tiếng Karakhanid
- Từ kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Từ 1 âm tiết tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Mục từ tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Số từ tiếng Duy Ngô Nhĩ
- Số đếm tiếng Duy Ngô Nhĩ