یوسف
Giao diện
Tiếng Turk Khorezm
Từ nguyên
Vay mượn từ tiếng Ả Rập يُوسُف (yūsuf), bản thân nó đến từ tiếng Do Thái יוסף (Yōsēph).
Danh từ riêng
یوسف (Yüsüf)
- Một tên dành cho nam từ tiếng Ả Rập
- '1342, Qutb, خسرو و شیرین [Khosrow và Shirin], tr. 222; tái bản: Nadžip, Emir Nadžipovič (biên tập), Istoriko-sravnitelʹnyj slovarʹ tjurkskix jazykov XIV veka, Moskva, 1979, tr. 153:
- قوتولغای سن بو قذغو قوذغودین هم
قضاغا راضی بول یوسف تیک ابسام- Qutulğay sän bu qaðğu-quðğudın häm
Qäḍâğa râḍı bol Yüsüf teg äbsäm. - Bạn sẽ thoát khỏi những nỗi buồn này
Âm thầm cam chịu số phận của mình, như Yusuf.
- Qutulğay sän bu qaðğu-quðğudın häm
Thể loại:
- Mục từ tiếng Turk Khorezm
- Từ vay mượn từ tiếng Ả Rập tiếng Turk Khorezm
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ả Rập tiếng Turk Khorezm
- Từ dẫn xuất từ tiếng Do Thái tiếng Turk Khorezm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ riêng
- Danh từ riêng tiếng Turk Khorezm
- Tên người tiếng Turk Khorezm
- Tên tiếng Turk Khorezm dành cho nam
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Turk Khorezm