tên

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

tên

  1. Đoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, có một đầu mũi nhọn, có thể có ngạnh, được phóng đi bằng cung, nỏ để sát thương.
    Tên rơi đạn lạc.
    Trúng tên.
  2. Từ hoặc nhóm từ dùng để chỉ một cá nhân, cá thể, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng loại.
    Đặt tên.
    Ghi rõ họ và tên.
    tên.
    Tên nước.
    Tên cuốn sách.
  3. Từ dùng để chỉ từng cá nhân người thuộc hạng bị coi thường, coi khinh.
    Tên cướp.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]