Bước tới nội dung

কফি

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bengal

[sửa]

Từ nguyên

Vay mượn học tập từ tiếng Anh coffee. Cùng nguồn gốc với tiếng Hindi कॉफ़ी (kŏfī), tiếng Konkan कॉफी (kŏphī), tiếng Marathi काफी (kāphī), tiếng Punjab ਕਾਫ਼ੀ (kāfī), tiếng Gujarat કૉફી (kɔphī).

Cách phát âm

Danh từ

কফি (kophi)

  1. Cà phê.
    Đồng nghĩa: কাহোয়া (kahōẇa)