ทำ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Thái[sửa]

Động từ[sửa]

  1. làm.
    คุณกำลังทำอะไร — Bạn đang làm gì?

Từ ghép[sửa]

ทําบุญ