ຫວຽດນາມ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Lào[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: [ʋiːə̯t̚˧˩.naːm˧˥]

Địa danh[sửa]

ຫວຽດນາມ

  1. Việt Nam.