Bước tới nội dung

ကၠဵု

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Môn

[sửa]
Wikipedia tiếng Môn có bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Cùng gốc với tiếng Nyah Kur [cần chữ viết] (chur¹).[2] So sánh với tiếng Khmer ក្លើ (klaə, bạn thân), tiếng Thái เกลอ (gləə, bạn thân).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ကၠဵု (kluiw)[2]

  1. Chó.

Tham khảo

[sửa]
  1. Haswell, J. M. (1874) Grammatical Notes and Vocabulary of the Peguan Language[1], Rangoon: American Mission Press, tr. 42
  2. 2,0 2,1 Peiros, Ilia (1998) Comparative Linguistics in Southeast Asia (Pacific Linguistics. Series C-142)‎[2], Canberra: Pacific Linguistics, Research School of Pacific and Asian Studies, The Australian National University, →ISBN, tr. 250
  3. Sujaritlak Deepadung (1996), Mon at Nong Duu, Lamphun Province, Mon-Khmer Studies[3], tập 26, tr. 415 trong 411–418