Bước tới nội dung

သုည

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: သုံည

Tiếng Miến Điện

[sửa]
Số đếm tiếng Miến Điện
0 1  > 
    Số đếm : သုည (su.nya.)

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Pali suñña, từ tiếng Phạn शून्य (śūnya).

Cách phát âm

[sửa]
  • Đánh vần âm vị: သုန်ည
  • IPA(ghi chú): /θòʊɴɲa̰/
  • Chuyển tự: MLCTS: su.nya. • ALA-LC: suñña • BGN/PCGN: thonnya. • Okell: thouñnyá

Số từ

[sửa]

သုည (su.nya.) (chữ số )

  1. Số không.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • သုည”, Từ điển Anh-Miến Điện (Myanmar Language Commission 1993). Có thể tra cứu trực tuyến tại SEAlang.net

Tiếng Môn

[sửa]
Số đếm tiếng Môn
0 1  > 
    Số đếm : သုည (suña)

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Pali suñña, từ tiếng Phạn शून्य (śūnya).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /suɲɛ̤ː/
  • Âm thanh:(tập tin)

Số từ

[sửa]

သုည (sunña)

  1. Số không.

Cách viết khác

[sửa]

Tiếng Pali

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Tính từ

[sửa]

သုည

  1. Chữ Miến Điện của suñña (“trống rỗng”)

Biến cách

[sửa]