Bước tới nội dung

ធនាគារ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Khmer

[sửa]

Từ nguyên

Từ ធន (thɔɔn) + អាគារ (ʼaakiə).

Cách phát âm

Chính tả ធនាគារ
dʰnāgār
Âm vị ធៈ-នា-គារ / ធ-នា-គារ
dʰ`-nā-gār / dʰ-nā-gār
Chuyển tự WT thĕəʼniəkiə, thɔɔniəkiə
(IPA tiêu chuẩn)(ghi chú) /tʰĕəʔ.niə.kiə/ ~ /tʰɔː.niə.kiə/

Danh từ

ធនាគារ (thônéakéar)

  1. Ngân hàng.