Thể loại:Danh từ tiếng Khmer
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Khmer dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Danh từ riêng tiếng Khmer: Liệt kê các mục từ về danh từ riêng tiếng Khmer là tên của một người hay thực thể nào đó.
- Thể loại:Danh từ trừu tượng tiếng Khmer: tiếng Khmer nouns denoting action of a verb or verbal root that it is derived from.
Thể loại con
Thể loại này có 2 thể loại con sau, trên tổng số 2 thể loại con.
D
- Danh từ riêng tiếng Khmer (35 tr.)
- Danh từ trừu tượng tiếng Khmer (3 tr.)