Thể loại:Danh từ tiếng Khmer
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Khmer dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Danh từ riêng tiếng Khmer: Liệt kê các mục từ về danh từ riêng tiếng Khmer là tên của một người hay thực thể nào đó.
- Thể loại:Danh từ trừu tượng tiếng Khmer: tiếng Khmer nouns denoting action of a verb or verbal root that it is derived from.
Thể loại con
Thể loại này có 2 thể loại con sau, trên tổng số 2 thể loại con.
D
- Danh từ riêng tiếng Khmer (35 tr.)
- Danh từ trừu tượng tiếng Khmer (3 tr.)
Trang trong thể loại “Danh từ tiếng Khmer”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 316 trang.
(Trang trước) (Trang sau)ក
- ក
- កក្កដា
- កងដាក់ក្នុងស្បូន
- កង្កែប
- កញ្ជ្រោង
- កញ្ញា
- កដិពន្ធនាឡិកា
- កដៃ
- កំណត់
- កណ្ដុរ
- កន្ទុយ
- កន្ធរ
- កំបុតត្បូង
- កំប្លោក
- កសិកម្ម
- ការ
- ការកែទំរង់
- ការិយកិច្ច
- ការិយាធិបតេយ្យ
- ការ៉ុត
- កាហ្វេ
- កុងអាន
- កុំព្យូទ័រ
- កុម្ភៈ
- កុម្មុយនិស្តនិយម
- កែវ
- កោះ
- កៅអី
- ក្ងាន
- ក្ដោង
- ក្បាល
- ក្រដាស
- ក្រដាសខ្សាច់
- ក្រដាសបង្គន់
- ក្រឡាហោម
- ក្រូច
- ក្រូចឃ្វិច
- ក្រូចឆ្មារ
- ក្រូចថ្លុង
- ក្រៀល
- ក្លិន
- ក្លឹប