Bước tới nội dung

イセポ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ainu

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Ainu nguyên thủy *isEpO LLH (“thỏ rừng”).[1]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

イセポ (isepo)

  1. (Hokkaidō) Thỏ
Bản đồ phương ngữ tiếng Ainu: thỏ
bảng phương ngữ: thỏ, thỏ rừng (1964)[2]
khu vựccách phát âm
Yakumo (八雲) isepó
Horobetsu (幌別) isépo
Saru (沙流) isépo
Obihiro (帯広) isópo
Bihoro (美幌) isopo
Asahikawa (旭川) isépo
Nayoro (名寄) isépo
Soya (宗谷) isépo
Karafuto (樺太) osukeh, -pihi
Chishima (千島) 知らず(150)

Tham khảo

[sửa]
  1. Vovin, Alexander V. (1993) Leiden: E.J. Brill (biên tập viên), A Reconstruction of Proto-Ainu. [Từ tái tạo tiếng Ainu nguyên thủy], tr. 97
  2. 服部四郎 [Shirō Hattori] (1964) アイヌ語方言辞典 [Ainu Go Hōgen Jiten, Từ điển phương ngữ tiếng Ainu] (bằng tiếng Nhật), Nhật Bản: 岩波書店 [Iwanami Shoten]
  • 単語リスト(アイヌ語・日本語)―石狩川― (Tango List Ainu-go Nihon-go - Ishikari River) (bằng tiếng Nhật), Sapporo, Hokkaidō: 公益財団法人アイヌ文化振興・研究推進機構 (Zaidan Hōjin Ainu Bunka Shinkō / Kenkyū Suishin Kikō), 2014 (Hokkaidō)