thỏ
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 兔 (HV: thố). So sánh với tiếng Khmer cổ ថោះ (thoḥ), ថះ (thaḥ, “Mão)”), tiếng Thái เถาะ (tɔ̀).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰɔ̰˧˩˧ | tʰɔ˧˩˨ | tʰɔ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰɔ˧˩ | tʰɔ̰ʔ˧˩ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “thỏ”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
thỏ
- Loài động vật gặm nhấm, tai to, nuôi để ăn thịt và lấy lông (làm bút nho...).
- Ngọc thỏ (nói tắt), từ dùng trong văn học cũ chỉ Mặt Trăng.
- Ngoài hiên thỏ đã non đoài ngậm gương (Truyện Kiều)
Dịch
- loài động vật
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thỏ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [tʰɔ˨˩˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [tʰɔ˨˦]
Danh từ
thỏ
- địa phương.
- da thỏ
- thuốc địa phương.
- phải thỏ
- vải địa phương tự dệt.
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Trung Quốc tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày