繁榮
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 繁 | 榮 |
| はん Lớp: S |
えい Jinmeiyō |
| kan'on | |
| Để biết cách phát âm và định nghĩa của 繁榮 – xem từ: 繁栄 |
(The following entry does not have a page created for it yet: 繁栄.)
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| complicated; many; in great numbers | glory; honored | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (繁榮) | 繁 | 榮 | |
| giản. (繁荣) | 繁 | 荣 | |
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄈㄢˊ ㄖㄨㄥˊ
- Quảng Đông (Việt bính): faan4 wing4
- Khách Gia (Sixian, PFS): fàn-yùng
- Mân Nam (Mân Tuyền Chương, POJ): hoân-êng
- Ngô
- (Northern): 6ve-yon6 / 2ve-yon2
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄈㄢˊ ㄖㄨㄥˊ
- Bính âm thông dụng: fánróng
- Wade–Giles: fan2-jung2
- Yale: fán-rúng
- Quốc ngữ La Mã tự: farnrong
- Palladius: фаньжун (fanʹžun)
- IPA Hán học (ghi chú): /fän³⁵ ʐʊŋ³⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: faan4 wing4
- Yale: fàahn wìhng
- Bính âm tiếng Quảng Đông: faan4 wing4
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: fan4 wing4
- IPA Hán học (ghi chú): /faːn²¹ wɪŋ²¹/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Miền Bắc Sixian, bao gồm Miêu Lật)
- Pha̍k-fa-sṳ: fàn-yùng
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: fanˇ iungˇ
- Bính âm tiếng Khách Gia: fan2 yung2
- IPA Hán học : /fan¹¹ i̯uŋ¹¹/
- (Miền Nam Sixian, bao gồm Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: fàn-yùng
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: fanˇ (r)iungˇ
- Bính âm tiếng Khách Gia: fan2 yung2
- IPA Hán học : /fan¹¹ (j)i̯uŋ¹¹/
- (Miền Bắc Sixian, bao gồm Miêu Lật)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương)
- Phiên âm Bạch thoại: hoân-êng
- Tâi-lô: huân-îng
- Phofsit Daibuun: hoan'eeng
- IPA (Hạ Môn): /huan²⁴⁻²² iɪŋ²⁴/
- IPA (Tuyền Châu): /huan²⁴⁻²² iɪŋ²⁴/
- IPA (Chương Châu): /huan¹³⁻²² iɪŋ¹³/
- IPA (Đài Bắc): /huan²⁴⁻¹¹ iɪŋ²⁴/
- IPA (Cao Hùng): /huan²³⁻³³ iɪŋ²³/
- (Mân Tuyền Chương)
- Ngô
Tính từ
[sửa]繁榮
Từ phái sinh
[sửa]Động từ
[sửa]繁榮
- (ngoại động từ) Làm cho phồn vinh; làm cho phồn thịnh; làm cho phát triển
Thể loại:
- Từ đánh vần với 繁 là はん tiếng Nhật
- Mục từ có mã sắp xếp thủ công không thừa tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 榮 là えい tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kan'on tiếng Nhật
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Ngô
- Tính từ tiếng Trung Quốc
- Tính từ tiếng Quan Thoại
- Tính từ tiếng Quảng Đông
- Tính từ tiếng Khách Gia
- Tính từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Tính từ tiếng Ngô
- Động từ tiếng Trung Quốc
- Động từ tiếng Quan Thoại
- Động từ tiếng Quảng Đông
- Động từ tiếng Khách Gia
- Động từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Động từ tiếng Ngô
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 繁 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 榮 tiếng Trung Quốc
- Mục từ có ví dụ là nhóm các từ thường cùng xuất hiện tiếng Quan Thoại
- Ngoại động từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Quan Thoại