蜻蜓

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Trung Quốc[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • Phiên âm: Qīng tíng
  • Hán Việt: Thanh đình

Danh từ[sửa]

蜻蜓

  1. Con chuồn chuồn.

Đồng nghĩa[sửa]