觀音
Giao diện
Xem thêm: 观音
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 觀 | 音 |
| かん Hyōgai |
おん > のん Lớp: 1 |
| goon | |
| Để biết cách phát âm và định nghĩa của 觀音 – xem từ: 観音 |
(The following entry does not have a page created for it yet: 観音.)
Tiếng Trung Quốc
[sửa]to look at; to watch; to observe to look at; to watch; to observe; to behold; Taoist monastery |
sound; noise; news | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (觀音) | 觀 | 音 | |
| giản. (观音) | 观 | 音 | |
(Dạng biến thể chưa được tạo trong hộp Hán tự: "观音".)
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄍㄨㄢ ㄧㄣ
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): gun1 jam1
- (Đài Sơn, Wiktionary): gon1 yim1
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): Kôn-yîm
- (Mai Huyện, Quảng Đông): guon1 yim1
- Tấn (Wiktionary): guan1 ing1
- Mân Đông (BUC): Guăng-ĭng→nĭng
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): Koan-im
- (Triều Châu, Peng'im): guêng1 im1 / guang1 im1
- Ngô
- (Northern): 1kuoe-in
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄍㄨㄢ ㄧㄣ
- Bính âm thông dụng: Guanyin
- Wade–Giles: Kuan1-yin1
- Yale: Gwān-yīn
- Quốc ngữ La Mã tự: Guanin
- Palladius: Гуаньинь (Guanʹinʹ)
- IPA Hán học (ghi chú): /ku̯än⁵⁵ in⁵⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: gun1 jam1
- Yale: gūn yām
- Bính âm tiếng Quảng Đông: gun1 jam1
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: gun1 yem1
- IPA Hán học (ghi chú): /kuːn⁵⁵ jɐm⁵⁵/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Wiktionary: gon1 yim1
- IPA Hán học (ghi chú): /kᵘɔn³³ jim³³/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Miền Bắc Sixian, bao gồm Miêu Lật)
- Pha̍k-fa-sṳ: Kôn-yîm
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: gon´ im´
- Bính âm tiếng Khách Gia: gon1 yim1
- IPA Hán học : /kon²⁴⁻¹¹ im²⁴/
- (Miền Nam Sixian, bao gồm Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: Kôn-yîm
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: gon´ (r)im´
- Bính âm tiếng Khách Gia: gon1 yim1
- IPA Hán học : /kon²⁴⁻¹¹ (j)im²⁴/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: guon1 yim1
- IPA Hán học : /kuɔn⁴⁴ im⁴⁴/
- (Miền Bắc Sixian, bao gồm Miêu Lật)
- Tấn
- (Thái Nguyên)+
- Wiktionary: guan1 ing1
- IPA Hán học (old-style): /kuæ̃¹¹ ĩŋ¹¹/
- (Thái Nguyên)+
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: Guăng-ĭng→nĭng
- IPA Hán học (ghi chú): /kuaŋ⁵⁵ nˡiŋ⁵⁵/
- (Phúc Châu)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương)
- Phiên âm Bạch thoại: Koan-im
- Tâi-lô: Kuan-im
- Phofsit Daibuun: koan'ym
- IPA (Hạ Môn): /kuan⁴⁴⁻²² im⁴⁴/
- IPA (Tuyền Châu): /kuan³³ im³³/
- IPA (Chương Châu): /kuan⁴⁴⁻²² im⁴⁴/
- IPA (Đài Bắc): /kuan⁴⁴⁻³³ im⁴⁴/
- IPA (Cao Hùng): /kuan⁴⁴⁻³³ im⁴⁴/
- (Triều Châu)
- Peng'im: guêng1 im1 / guang1 im1
- Phiên âm Bạch thoại-like: kueng im / kuang im
- IPA Hán học (ghi chú): /kueŋ³³⁻²³ im³³/, /kuaŋ³³⁻²³ im³³/
- (Mân Tuyền Chương)
Ghi chú:
- guêng1 im1 - Chaohzou;
- guang1 im1 - Jieyang.
Danh từ riêng
[sửa]觀音
Đồng nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Sino-Xenic (觀音):
Khác:
- → Tiếng Miến Điện: ကွမ်ယင် (kwam-yang)
- → Tiếng Anh: Guanyin
- → Tiếng Indonesia: Kwan Im
- → Tiếng Khmer: គង់ស៊ីអ៊ីម (kŭəngsiiʼiim)
- → Tiếng Thái: กวนอิม
Tham khảo
[sửa]Thể loại:
- Từ đánh vần với 觀 là かん tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 音 là おん tiếng Nhật
- Từ có âm đọc goon tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Đài Sơn
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Tấn
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Mục từ tiếng Ngô
- Danh từ riêng tiếng Trung Quốc
- Danh từ riêng tiếng Quan Thoại
- Danh từ riêng tiếng Quảng Đông
- Danh từ riêng tiếng Đài Sơn
- Danh từ riêng tiếng Khách Gia
- Danh từ riêng tiếng Tấn
- Danh từ riêng tiếng Mân Đông
- Danh từ riêng tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ riêng tiếng Triều Châu
- Danh từ riêng tiếng Ngô
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 觀 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 音 tiếng Trung Quốc
- zh:Phật giáo