金剛
Giao diện
Xem thêm: 金刚
Tiếng Việt
[sửa]| Chữ Hán Nôm trong mục từ này | |
|---|---|
| 金 | 剛 |
Danh từ
[sửa]金剛
Tiếng Triều Tiên
[sửa]| Hanja trong mục từ này | |
|---|---|
| 金 | 剛 |
Danh từ
[sửa]金剛 (geumgang) (hangul 금강)
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| metal; gold; money | hard; firm; strong hard; firm; strong; just; barely; exactly | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (金剛) | 金 | 剛 | |
| giản. (金刚) | 金 | 刚 | |
(Dạng biến thể chưa được tạo trong hộp Hán tự: "金刚".)
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄐㄧㄣ ㄍㄤ
- Quảng Đông (Việt bính): gam1 gong1
- Khách Gia (Tứ Huyện, PFS): kîm-kông
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): kim-kong
- (Triều Châu, Peng'im): gim1 geng1
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄐㄧㄣ ㄍㄤ
- Bính âm thông dụng: jingang
- Wade–Giles: chin1-kang1
- Yale: jīn-gāng
- Quốc ngữ La Mã tự: jingang
- Palladius: цзиньган (czinʹgan)
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡ɕin⁵⁵ kɑŋ⁵⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: gam1 gong1
- Yale: gām gōng
- Bính âm tiếng Quảng Đông: gam1 gong1
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: gem1 gong1
- IPA Hán học (ghi chú): /kɐm⁵⁵ kɔːŋ⁵⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Tứ Huyện, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: kîm-kông
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: gim´ gong´
- Bính âm tiếng Khách Gia: gim1 gong1
- IPA Hán học : /kim²⁴⁻¹¹ koŋ²⁴/
- (Tứ Huyện, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương)
- Phiên âm Bạch thoại: kim-kong
- Tâi-lô: kim-kong
- Phofsit Daibuun: kimkofng
- IPA (Hạ Môn): /kim⁴⁴⁻²² kɔŋ⁴⁴/
- IPA (Tuyền Châu): /kim³³ kɔŋ³³/
- IPA (Chương Châu): /kim⁴⁴⁻²² kɔŋ⁴⁴/
- IPA (Đài Bắc): /kim⁴⁴⁻³³ kɔŋ⁴⁴/
- IPA (Cao Hùng): /kim⁴⁴⁻³³ kɔŋ⁴⁴/
- (Triều Châu)
- Peng'im: gim1 geng1
- Phiên âm Bạch thoại-like: kim kṳng
- IPA Hán học (ghi chú): /kim³³⁻²³ kɯŋ³³/
- (Mân Tuyền Chương)
Từ nguyên 1
[sửa]Danh từ
[sửa]金剛
- (~石) Kim cương.
- (nghĩa bóng) Vật cực kỳ cứng rắn, kiên cố.
- (Phật giáo) Kim cương chử.
- (Phật giáo) Kim Cang hộ pháp.
- Nhộng của một số loài côn trùng.
Đồng nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Đọc thêm
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]金剛
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- nouns in Han script tiếng Việt
- Vietnamese Han tu
- Mục từ tiếng Triều Tiên
- Danh từ tiếng Triều Tiên
- Danh từ dùng Chữ Hán tiếng Triều Tiên
- Hanja tiếng Triều Tiên
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Danh từ riêng tiếng Trung Quốc
- Danh từ riêng tiếng Quan Thoại
- Danh từ riêng tiếng Quảng Đông
- Danh từ riêng tiếng Khách Gia
- Danh từ riêng tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ riêng tiếng Triều Châu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 金 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 剛 tiếng Trung Quốc
- zh:Phật giáo
