Bước tới nội dung

ꪹꪀ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Thái Đen

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Thái nguyên thủy *klwɯəᴬ. Cùng gốc với tiếng Thái เกลือ (glʉʉa), tiếng Bắc Thái ᨠᩖᩮᩬᩥᩋ, tiếng Lào ເກືອ (kư̄a), tiếng Thái Trắng ꪀꪷ, tiếng Thái Đỏ ꪹꪀ, tiếng Lự ᦵᦂᦲ (k̇oe), tiếng Shan ၵိူဝ် (kǒe), tiếng Thái Na ᥐᥫ (koe), tiếng Ahom 𑜀𑜢𑜤𑜈𑜫 (küw), tiếng Tày cưa, tiếng Tay Dọ cửa, tiếng Thái Hàng Tổng cứa, tiếng Bố Y guel, tiếng Tráng gyu.

Danh từ

[sửa]

ꪹꪀ (kừa)

  1. Muối.

Từ nguyên 2

[sửa]

Động từ

[sửa]

ꪹꪀ (kừa)

  1. Cho ăn (gia súc).

Tham khảo

[sửa]
  • Hoàng Trần Nghịch; Tòng Kim Ân (1991) Từ điển Thái - Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học xã hội
  • ꪹꪀ” trong Tra từ Thái–Việt, Tailingo.