Bước tới nội dung

Africa

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: africa, áfrica, africà, África, Àfrica

Tiếng Anh

[sửa]
Africa
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Africa (đếm đượckhông đếm được, số nhiều Africas)

  1. lục địa nằm ở phía Nam của Châu Âu, phía đông của Đại Tây Dương, phía tây của Ấn Độ Dương và phía bắc của Nam Cực

Từ bộ phận

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Trung Quốc: 阿非利加
  • Tiếng Swahili: Afrika

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Anh cổ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh Africa.

Danh từ riêng

[sửa]

Africa 

  1. châu Phi (lục địa nằm ở phía Nam của Châu Âu, phía đông của Đại Tây Dương, phía tây của Ấn Độ Dương và phía bắc của Nam Cực)

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Joseph Bosworth và T. Northcote Toller (1898), “Africa”, trong An Anglo-Saxon Dictionary‎ [Từ điển tiếng Anh cổ], ấn bản 2, Oxford: Nhà xuất bản Đại học Oxford.

Tiếng Corse

[sửa]
Wikipedia tiếng Corse có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh Africa. Cùng gốc với tiếng Ý Africatiếng Pháp Afrique.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Africa gc

  1. châu Phi (lục địa nằm ở phía Nam của Châu Âu, phía đông của Đại Tây Dương, phía tây của Ấn Độ Dương và phía bắc của Nam Cực)

Tiếng Latinh

[sửa]
Wikipedia tiếng Latinh có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Āfrica gc si (sinh cách Āfricae); biến cách kiểu 1

  1. châu Phi (lục địa nằm ở phía Nam của Châu Âu, phía đông của Đại Tây Dương, phía tây của Ấn Độ Dương và phía bắc của Nam Cực)

Biến cách

[sửa]

Danh từ biến cách kiểu 1, chỉ có số ít.

số ít
danh cách Āfrica
sinh cách Āfricae
dữ cách Āfricae
đối cách Āfricam
ly cách Āfricā
hô cách Āfrica

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]

Từ vay mượn

[sửa]
  • Tiếng Ba Tư trung đại: [Mục từ gì?] (/⁠frīgā⁠/)

Tham khảo

[sửa]
  • Africa”, in Charlton T. Lewis và Charles Short (1879), A Latin Dictionary, Oxford: Clarendon Press
  • Africa”, in Charlton T. Lewis (1891), An Elementary Latin Dictionary, New York: Harper & Brothers
  • Africa”, trong Gaffiot, Félix (1934), Dictionnaire illustré latin-français, Hachette.

Tiếng Ý

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh Africa.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Africa gc

  1. châu Phi (lục địa nằm ở phía Nam của Châu Âu, phía đông của Đại Tây Dương, phía tây của Ấn Độ Dương và phía bắc của Nam Cực)

Từ liên hệ

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]