Africa
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]
Cách viết khác
[sửa]- Afrika (thỉnh thoảng dùng ở tiếng Anh bản ngữ người Mỹ gốc Phi)
- Affrike (cổ xưa)
- Afric (thơ ca, cổ xưa)
- Africk (không còn dùng)
- Afficky (không còn dùng)
Cách phát âm
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]Africa (đếm được và không đếm được, số nhiều Africas)
- lục địa nằm ở phía Nam của Châu Âu, phía đông của Đại Tây Dương, phía tây của Ấn Độ Dương và phía bắc của Nam Cực
Từ bộ phận
[sửa]Quốc gia của châu Phi
Trung Phi
Đông Phi
Bắc Phi
Nam Phi
- Angola
- Botswana
- Eswatini
- Lesotho
- Madagascar
- Malawi
- Mauritius
- Mozambique
- Namibia
- Reunion
- South Africa
- Zambia
- Zimbabwe
Tây Phi
Từ phái sinh
[sửa]- Afrabia
- Afrasia
- Africa-Eurasia
- African
- Africa time
- Africa-wide
- Africology
- Africoonia
- Afrihili
- Afucka
- Black Africa
- British Central Africa
- darkest Africa
- Eurafrasia
- Eurafrica
- French Equatorial Africa
- German East Africa
- hinge of Africa
- Horn of Africa
- Memfrica
- North Africa
- Pearl of Africa
- Portuguese East Africa
- Portuguese West Africa
- Soufrica
- South Africa
- South West Africa
- sub-Saharan Africa
- West Africa
Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Anh cổ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Latinh Africa.
Danh từ riêng
[sửa]Africa gđ
- châu Phi (lục địa nằm ở phía Nam của Châu Âu, phía đông của Đại Tây Dương, phía tây của Ấn Độ Dương và phía bắc của Nam Cực)
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Joseph Bosworth và T. Northcote Toller (1898), “Africa”, trong An Anglo-Saxon Dictionary [Từ điển tiếng Anh cổ], ấn bản 2, Oxford: Nhà xuất bản Đại học Oxford.
Tiếng Corse
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Latinh Africa. Cùng gốc với tiếng Ý Africa và tiếng Pháp Afrique.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]Africa gc
- châu Phi (lục địa nằm ở phía Nam của Châu Âu, phía đông của Đại Tây Dương, phía tây của Ấn Độ Dương và phía bắc của Nam Cực)
Tiếng Latinh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Latinh cổ điển) IPA(ghi chú): /ˈaː.fri.ka/, [ˈäːfrɪkä]
- (Latinh Giáo hội theo phong cách Italia hiện đại) IPA(ghi chú): /ˈa.fri.ka/, [ˈäːfrikä]
Danh từ riêng
[sửa]Āfrica gc si (sinh cách Āfricae); biến cách kiểu 1
- châu Phi (lục địa nằm ở phía Nam của Châu Âu, phía đông của Đại Tây Dương, phía tây của Ấn Độ Dương và phía bắc của Nam Cực)
Biến cách
[sửa]Danh từ biến cách kiểu 1, chỉ có số ít.
Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Từ vay mượn
[sửa]- Tiếng Ba Tư trung đại: [Mục từ gì?] (/frīgā/)
Tham khảo
[sửa]- “Africa”, in Charlton T. Lewis và Charles Short (1879), A Latin Dictionary, Oxford: Clarendon Press
- “Africa”, in Charlton T. Lewis (1891), An Elementary Latin Dictionary, New York: Harper & Brothers
- “Africa”, trong Gaffiot, Félix (1934), Dictionnaire illustré latin-français, Hachette.
Tiếng Ý
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Latinh Africa.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ riêng
[sửa]Africa gc
- châu Phi (lục địa nằm ở phía Nam của Châu Âu, phía đông của Đại Tây Dương, phía tây của Ấn Độ Dương và phía bắc của Nam Cực)
Từ liên hệ
[sửa]Từ đảo chữ
[sửa]Thể loại:
- Từ 3 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/æfɹɪkə
- Vần:Tiếng Anh/æfɹɪkə/3 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ riêng tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- en:Lục địa
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Anh cổ
- Mục từ tiếng Anh cổ
- Danh từ riêng tiếng Anh cổ
- ang:Lục địa
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Corse
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Corse
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Corse
- Mục từ tiếng Corse
- Danh từ riêng tiếng Corse
- co:Lục địa
- Từ 3 âm tiết tiếng Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latinh
- Mục từ tiếng Latinh
- Danh từ riêng tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh có biến cách kiểu 1
- Danh từ giống cái tiếng Latinh có biến cách kiểu 1
- Danh từ tiếng Latinh có liên kết đỏ trong bảng biến tố của chúng
- la:Lục địa
- Yêu cầu mục từ tiếng Ba Tư trung đại
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Ý
- Từ 3 âm tiết tiếng Ý
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ý
- Vần:Tiếng Ý/afrika
- Vần:Tiếng Ý/afrika/3 âm tiết
- Mục từ tiếng Ý
- Danh từ riêng tiếng Ý
- it:Lục địa
