Bản mẫu:nld-verb

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

nld-verb (quá khứ deed, động tính từ quá khứ gedaan)

Cú pháp[sửa]

Dùng tiêu bản này để hiển thị cách chia động từ tiếng Hà Lan. Bản mẫu in đậm động từ với dạng quá khứ không hoàn thành, động tính từ quá khứ.

  • {{nld-verb|quá khứ không hoàn thành|động tính từ quá khứ|type=weak/strong/mixed}}
  • {{nld-verb|quá khứ không hoàn thành|past-pl=quá khứ số nhiều|động tính từ quá khứ|type=strong|irreg=y}}
  • {{nld-verb|quá khứ không hoàn thành|past-sg2=dạng khác của thì quá khứ|động tính từ quá khứ|type=weak/strong/mixed}} (quá khứ có hai dạng)
  • {{nld-verb|quá khứ không hoàn thành|-|type=weak/strong/mixed}} (nếu không có động tính từ quá khứ)
  • {{nld-verb|quá khứ không hoàn thành|động tính từ quá khứ|type=weak/strong/mixed|sep=phần phân tách}}
  • {{nld-verb|quá khứ không hoàn thành|động tính từ quá khứ|type=weak/strong/mixed|obj=bổ ngữ trong tên mục từ}}