deed
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
deed (số nhiều deeds)
- Việc làm, hành động, hành vi.
- a good deed — hành động tốt, việc làm tốt
- to combine words and deed — kết hợp lời nói với việc làm
- in words and deed — bằng lời nói và bằng việc làm
- in deed and not in name — bằng những việc làm chứ không bằng lời nói suông
- Kỳ công, chiến công, thành tích lớn.
- heroic deeds — chiến công anh hùng
- (Pháp lý) Văn bản, chứng thư.
- to draw up a deed — làm chứng thư
Thành ngữ
- in very deed: Xem Very
Ngoại động từ
deed (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít deeds, phân từ hiện tại deeding, quá khứ đơn và phân từ quá khứ deeded)
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Chuyển nhượng bằng chứng thư.
Chia động từ
deed
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to deed | |||||
| Phân từ hiện tại | deeding | |||||
| Phân từ quá khứ | deeded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | deed | deed hoặc deedest¹ | deeds hoặc deedeth¹ | deed | deed | deed |
| Quá khứ | deeded | deeded hoặc deededst¹ | deeded | deeded | deeded | deeded |
| Tương lai | will/shall² deed | will/shall deed hoặc wilt/shalt¹ deed | will/shall deed | will/shall deed | will/shall deed | will/shall deed |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | deed | deed hoặc deedest¹ | deed | deed | deed | deed |
| Quá khứ | deeded | deeded | deeded | deeded | deeded | deeded |
| Tương lai | were to deed hoặc should deed | were to deed hoặc should deed | were to deed hoặc should deed | were to deed hoặc should deed | were to deed hoặc should deed | were to deed hoặc should deed |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | deed | — | let’s deed | deed | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “deed”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Hà Lan
[sửa]Động từ
deed
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/iːd
- Vần:Tiếng Anh/iːd/1 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Mục từ viết xuôi ngược đều giống nhau tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ quá khứ số ít tiếng Hà Lan