Bước tới nội dung

Herbst

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Đức Herbst. Điệp thức của harvest.

Danh từ riêng

[sửa]

Herbst (số nhiều Herbsts)

  1. Tên một họ từ tiếng Đức.

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Đức

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Etymology 1

[sửa]

Từ tiếng Đức cao địa trung đại herbest, từ tiếng Đức cao địa cổ herbist, từ tiếng German Tây nguyên thủy *harbist. So sánh tiếng Hà Lan herfst, tiếng Hạ Đức Harvst, tiếng Tây Frisia hjerst, tiếng Anh harvest.

Danh từ

[sửa]

Herbst

  1. Mùa thu.
Biến cách
[sửa]
Từ phái sinh
[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • Herbst”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
  • Herbst” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon
  • Herbst” in Duden online
  • Herbst trên Wikipedia tiếng Đức.

Từ nguyên 2

[sửa]

Từ tiếng Đức cao địa trung đại Herbest.

Danh từ riêng

[sửa]

Herbst  hoặc gc (danh từ riêng, tên họ, sinh cách ở giống đực Herbsts hoặc (với một mạo từ) Herbst, sinh cách ở giống cái Herbst, số nhiều Herbsts)

  1. Tên một họ từ tiếng Đức cao địa trung đại
Hậu duệ
[sửa]
  • Tiếng Anh: Herbst

Đọc thêm

[sửa]