Thể loại:Danh từ tiếng Đức
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Đức dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Danh từ không đếm được tiếng Đức: Liệt kê các mục từ về danh từ không đếm được tiếng Đức chỉ phẩm chất, ý tưởng, khối lượng vô hạn hoặc các khái niệm trừu tượng khác không thể định lượng trực tiếp bằng số.
- Thể loại:Danh từ riêng tiếng Đức: Liệt kê các mục từ về danh từ riêng tiếng Đức là tên của một người hay thực thể nào đó.
- Thể loại:Danh từ theo giống tiếng Đức: Danh từ tiếng Đức được sắp xếp theo giống của chúng.
Thể loại con
Thể loại này có 4 thể loại con sau, trên tổng số 4 thể loại con.
*
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Đức (489 tr.)
D
- Danh từ không đếm được tiếng Đức (65 tr.)
- Danh từ riêng tiếng Đức (47 tr.)
G
Trang trong thể loại “Danh từ tiếng Đức”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 410 trang.
(Trang trước) (Trang sau)3
4
5
A
- A
- Aal
- Aasen
- Abberufung
- Abblenden
- Abdecken
- Abdomen
- Abenteuerlichkeit
- Abfeuern
- Achäne
- Achondroplasie
- Adjektiv
- Affenpinscher
- Aktionär
- Aktionärin
- Älchen
- Alge
- Algebra
- Alkan
- Ameisenbär
- Ammoniak
- Analyse
- Ananassaft
- Anime
- Antiheld
- Apfel
- Apfelessig
- Apfelsine
- Appendix
- April
- Arachidonsäure
- Archäologie
- Arsenal
- Aschenbecher
- Astat
- Astronomie
- Asymmetrie
- Atom
- Atomkrieg
- Avocado
- Axt