Thể loại:Danh từ tiếng Đức
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
Trang cũ nhất:
|
Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Đức dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Danh từ không đếm được tiếng Đức: Liệt kê các mục từ về danh từ không đếm được tiếng Đức chỉ phẩm chất, ý tưởng, khối lượng vô hạn hoặc các khái niệm trừu tượng khác không thể định lượng trực tiếp bằng số.
- Thể loại:Danh từ riêng tiếng Đức: Liệt kê các mục từ về danh từ riêng tiếng Đức là tên của một người hay thực thể nào đó.
- Thể loại:Danh từ theo giống tiếng Đức: tiếng Đức Danh từ organized by the gender they belong to.
Thể loại con
Thể loại này có 4 thể loại con sau, trên tổng số 4 thể loại con.
*
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Đức (254 tr.)
D
- Danh từ không đếm được tiếng Đức (37 tr.)
- Danh từ riêng tiếng Đức (37 tr.)