OSP
Giao diện
Tiếng Ba Lan
[sửa]Danh từ
OSP
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của ochotnicza straż pożarna (tình nguyện viên cứu hỏa).
OSP
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |