Bước tới nội dung

Panama

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:
 Panama (disambiguation) trên Wikipedia tiếng Anh 

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Panama

  1. một quốc gia của Trung Mỹ; tên chính thức: Cộng hòa Panama.

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • → Tiếng Trung Quốc: 巴拿馬
  • → Tiếng Rarotonga: Panama

Danh từ

[sửa]

Panama (số nhiều Panamas)

  1. Mũ Panama.

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Azerbaijan

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Panama (đối cách xác định Panamanı, số nhiều Panamalar)

  1. Panama (một quốc gia của Trung Mỹ)

Tiếng Estonia

[sửa]
Wikipedia tiếng Estonia có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Panama (sinh cách Panama, chiết phân cách Panamat)

  1. Panama (một quốc gia của Trung Mỹ)

Biến cách

[sửa]
Biến cách của Panama (ÕS loại 1/ohutu, không luân phiên nguyên âm)
số ít số nhiều
danh cách Panama —
đối cách danh cách
sinh cách Panama
sinh cách —
chiết phân cách Panamat —
nhập cách Panamasse —
định vị cách Panamas —
xuất cách Panamast —
đích cách Panamale —
cách kế cận Panamal —
ly cách Panamalt —
di chuyển cách Panamaks —
kết cách Panamani —
cách cương vị Panamana —
vô cách Panamata —
cách kèm Panamaga —

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Panama gt

  1. Panama (một quốc gia của Trung Mỹ)

Tiếng Phần Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Phần Lan có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Tây Ban Nha Panamá.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Panama

  1. Panama (một quốc gia của Trung Mỹ)

Biến cách

[sửa]
Biến tố của Panama (Kotus loại 12/kulkija, không luân phiên nguyên âm)
danh cách Panama —
sinh cách Panaman —
chiết phân cách Panamaa —
nhập cách Panamaan —
số ít số nhiều
danh cách Panama —
đối cách danh cách Panama —
sinh cách Panaman
sinh cách Panaman —
chiết phân cách Panamaa —
định vị cách Panamassa —
xuất cách Panamasta —
nhập cách Panamaan —
cách kế cận Panamalla —
ly cách Panamalta —
đích cách Panamalle —
cách cương vị Panamana —
di chuyển cách Panamaksi —
vô cách Panamatta —
hướng cách — —
kết cách Xem dạng sở hữu phía dưới.
Dạng sở hữu của Panama (Kotus loại 12/kulkija, không luân phiên nguyên âm)

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Slovak

[sửa]
Wikipedia tiếng Slovak có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Panama gc

  1. Panama (một quốc gia của Trung Mỹ)

Đọc thêm

[sửa]
  • “Panama”, trong Slovníkový portál Jazykovedného ústavu Ľ. Štúra SAV [Cổng thông tin Từ điển Ľ. Štúr Institute of Linguistics, Viện Hàn lâm Khoa học Slovakia] (bằng tiếng Slovak), https://slovnik.juls.savba.sk, 2003–2026

Tiếng Thụy Điển

[sửa]
Wikipedia tiếng Thụy Điển có một bài viết về:

Danh từ riêng

[sửa]

Panama gt (sinh cách Panamas)

  1. Panama (một quốc gia của Trung Mỹ)

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Trung Nahuatl

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Panama

  1. Panama (một quốc gia của Trung Mỹ)

Tiếng Uzbek

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Panama

  1. Panama (một quốc gia của Trung Mỹ)

Tiếng Ý

[sửa]
Wikipedia tiếng Ý có một bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Panama gc

  1. Panama (một quốc gia của Trung Mỹ)

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Đan Mạch

[sửa]
Wikipedia tiếng Đan Mạch có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Tây Ban Nha Panamá.

Danh từ riêng

[sửa]

Panama

  1. Panama (một quốc gia của Trung Mỹ)

Từ liên hệ

[sửa]