Bước tới nội dung

Sommer

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đức

[sửa]
[1] ein Feld im Sommer in Belgien

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈzɔmɐ/
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: Som‧mer

Danh từ

[sửa]

Sommer  (mạnh, sinh cách Sommers, số nhiều Sommer)

  1. Mùa hè.

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Bản mẫu:danh sách:mùa/de

Danh từ riêng

[sửa]
 Sommer (Familienname) trên Wikipedia tiếng Đức 

Sommer  hoặc gc (danh từ riêng, tên họ, sinh cách ở giống đực Sommers hoặc (với một mạo từ) Sommer, sinh cách ở giống cái Sommer, số nhiều Sommers hoặc Sommer)

  1. Tên một họ transferred from the nickname

Biến cách

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • Sommer”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
  • Sommer” in Duden online