Thể loại:Mục từ biến thể hình thái tiếng Na Uy (Bokmål)
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối:
|
Trang cũ nhất:
|
tiếng Na Uy (Bokmål) inflected forms of other lemmas, categorized by their part of speech.
- Thể loại:Biến thể hình thái danh từ tiếng Na Uy (Bokmål): danh từ tiếng Na Uy (Bokmål) được chia để thể hiện quan hệ ngữ pháp khác dạng cơ bản.
- Thể loại:Biến thể hình thái tính từ tiếng Na Uy (Bokmål): tính từ tiếng Na Uy (Bokmål) được chia để thể hiện quan hệ ngữ pháp khác dạng cơ bản.
- Thể loại:Biến thể hình thái động từ tiếng Na Uy (Bokmål): động từ tiếng Na Uy (Bokmål) được chia để thể hiện quan hệ ngữ pháp khác dạng cơ bản.
- Thể loại:Danh từ tiếng Na Uy (Bokmål): tiếng Na Uy (Bokmål) danh từ.
- Thể loại:Danh từ riêng tiếng Na Uy (Bokmål): tiếng Na Uy (Bokmål) danh từ riêng.
- Thể loại:Phó từ tiếng Na Uy (Bokmål): tiếng Na Uy (Bokmål) phó từ.
Thể loại con
Thể loại này có 2 thể loại con sau, trên tổng số 2 thể loại con.
Trang trong thể loại “Mục từ biến thể hình thái tiếng Na Uy (Bokmål)”
Thể loại này chứa 70 trang sau, trên tổng số 70 trang.