Thể loại:Tiếng Nhật
Giao diện
Liên kết tiếng Nhật
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối:
Không có trang nào phù hợp với các tiêu chuẩn này. |
| Trang cũ nhất:
Không có trang nào phù hợp với các tiêu chuẩn này. |
Đây là thể loại chính của tiếng Nhật.
Ngôn ngữ này được sử dụng ở Nhật Bản.
Thông tin về tiếng Nhật:
| Chỉnh sửa dữ liệu ngôn ngữ | |
|---|---|
| Tên chuẩn | tiếng Nhật |
| Tên thay thế |
|
| Mã ngôn ngữ | ja |
| Ngữ hệ | ngữ hệ Nhật Bản-Lưu Cầu |
| Ngôn ngữ nguyên thủy |
|
| Hệ chữ viết |
|
| Khoản mục Wikidata | Q5287 |
- Thể loại:ja:Tất cả chủ đề: Liệt kê các từ tiếng Nhật được xếp theo chủ đề, có thể là "Gia đình", "Hóa học", "Hành tinh", "Họ Chó", "Địa danh" hoặc "Thành phố của Việt Nam".
- Thể loại:Biến thể tiếng Nhật: Categories containing terms in varieties of tiếng Nhật (regional, temporal, sociolectal, etc.).
- Thể loại:Bản mẫu tiếng Nhật: Các bản mẫu tiếng Nhật chứa mã wiki có thể tái sử dụng, giúp ích cho việc tạo và quản lý mục từ.
- Thể loại:Bảo trì mục từ tiếng Nhật: Các mục từ trong tiếng Nhật, hoặc mục từ thuộc ngôn ngữ khác có chứa từ ngữ tiếng Nhật, đang được biên tập viên theo dõi để lưu ý và cải thiện.
- Thể loại:Cụm từ tiếng Nhật: Liệt kê các mục từ về cụm từ tiếng Nhật.
- Thể loại:Ký hiệu tiếng Nhật: Các ký hiệu được viết bằng tiếng Nhật.
- Thể loại:Mục từ tiếng Nhật: Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Nhật.
- Thể loại:Thành viên ja: Wiktionary users categorized by fluency levels in tiếng Nhật.
- Thể loại:Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật theo ngôn ngữ: Categories with terms that originate from tiếng Nhật.
- Thể loại:Từ nguyên tiếng Nhật: Các từ tiếng Nhật được phân loại theo từ nguyên của chúng.
- Thể loại:Từ theo cách sử dụng tiếng Nhật: tiếng Nhật terms categorized by the manner and context in which they are used by speakers.
- Thể loại:Yêu cầu liên quan đến tiếng Nhật: Categories with tiếng Nhật entries that need the attention of experienced editors.
Thể loại con
Thể loại này có 25 thể loại con sau, trên tổng số 25 thể loại con.
B
D
- Danh tính từ tiếng Nhật (1 tr.)
K
M
- Mô đun tiếng Nhật (15 tr.)
T
- Từ có âm đọc ateji tiếng Nhật (50 tr.)




