Bước tới nội dung

Togo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có bài viết về:
Togo

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ Togoville, từ tiếng Ewe to (giã, đập nát) + go (bờ).

Danh từ riêng

[sửa]

Togo

  1. Một quốc gia của Tây Phi
    Từ có nghĩa rộng hơn: Subsahara
  2. Tên một họ.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
 

  • Vần: -oɡu
  • Tách âm: To‧go

Danh từ riêng

[sửa]

Togo 

  1. Tô-gô (một quốc gia của Tây Phi)

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Catalan

[sửa]
Wikipedia tiếng Catalan có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Togo 

  1. Tô-gô (một quốc gia của Tây Phi)

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Hungary

[sửa]
 Togo trên Wikipedia tiếng Hungary 

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Togo

  1. Tô-gô (một quốc gia của Tây Phi; tên chính thức: Togói Köztársaság)

Biến cách

[sửa]
Biến tố (thân từ: nguyên âm dài/cao, hài hoà nguyên âm: sau)
số ít số nhiều
nom. Togo
acc. Togót
dat. Togónak
ins. Togóval
cfi. Togóért
tra. Togóvá
ter. Togóig
esf. Togoként
esm.
ine. Togóban
spe. Togón
ade. Togónál
ill. Togóba
sbl Togóra
all. Togóhoz
ela. Togóból
del. Togóról
abl. Togótól
sở hữu - số ít
không có tính thuộc ngữ
Togóé
sở hữu - số nhiều
không có tính thuộc ngữ
Togóéi
Dạng sở hữu của Togo
chủ sở hữu 1 người
sở hữu
nhiều người
sở hữu
ngôi 1
số ít
Togóm
ngôi 2
số ít
Togód
ngôi 3
số ít
Togója
ngôi 1
số nhiều
Togónk
ngôi 2
số nhiều
Togótok
ngôi 3
số nhiều
Togójuk

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]
Wikipedia tiếng Pháp có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Togo 

  1. Tô-gô (một quốc gia của Tây Phi)

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Phần Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Phần Lan có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Đức Togo.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Togo

  1. Tô-gô (một quốc gia của Tây Phi)

Hậu duệ

[sửa]
Biến tố của Togo (Kotus loại 1/valo, không luân phiên nguyên âm)
danh cách Togo
sinh cách Togon
chiết phân cách Togoa
nhập cách Togoon
số ít số nhiều
danh cách Togo
đối cách danh cách Togo
sinh cách Togon
sinh cách Togon
chiết phân cách Togoa
định vị cách Togossa
xuất cách Togosta
nhập cách Togoon
cách kế cận Togolla
ly cách Togolta
đích cách Togolle
cách cương vị Togona
di chuyển cách Togoksi
vô cách Togotta
hướng cách
kết cách Xem dạng sở hữu phía dưới.
Dạng sở hữu của Togo (Kotus loại 1/valo, không luân phiên nguyên âm)

Từ phái sinh

[sửa]
từ ghép

Tiếng Séc

[sửa]
Wikipedia tiếng Séc có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Togo gt (tính từ quan hệ tožský, demonym Tožan)

  1. Tô-gô (một quốc gia của Tây Phi)

Hậu duệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]
Wikipedia tiếng Tây Ban Nha có bài viết về:
la bandera de Togo

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ riêng

[sửa]

Togo ?

  1. Tô-gô (một quốc gia của Tây Phi)

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Uzbek

[sửa]
Các dạng chữ viết khác
Ả Rập (Yangi Imlo) توگو
Kirin Того
Latinh Togo
tiếng Nam Uzbek

Danh từ riêng

[sửa]

Togo

  1. Tô-gô (một quốc gia của Tây Phi)