Bước tới nội dung

U

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

U U+0055, U
LATIN CAPITAL LETTER U
T
[U+0054]
Basic Latin V
[U+0056]

Từ viết tắt

  1. (Hóa học) Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "urani" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
  2. (Di truyền học) Viết tắt IUPAC 1 chữ cái của uracil.
  3. (Vật lý) Điện áp, hiệu điện thế.
  4. (Toán học, thống kê) phân phối đồng đều.
  5. (Đại số) nhóm đơn nhất.

Dịch

Tham khảo