abondamment

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

abondamment /a.bɔ̃.da.mɑ̃/

  1. Nhiều, phong phú.
    Il pleut abondamment — trời mưa nhiều

Tham khảo[sửa]