Bước tới nội dung

afã

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: afa, áfa, 'afa, àfà

Tiếng Ewe

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Liên quan đến tiếng Akan ɔfatiếng Ga .

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

àfã́

  1. Một nửa, phân chia.

Danh từ

[sửa]

àfã́

  1. Nửa.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Westermann, Dietrich Verfasser (1905) “afã”, trong Wörterbuch der Ewe-Sprache [Từ điển tiếng Ewe] (bằng tiếng Đức), Berlin: Dietrich Reimer, mục I, tr. 130-1
  • Westermann, Dietrich Verfasser (1906) “afã”, trong Wörterbuch der Ewe-Sprache [Từ điển tiếng Ewe] (bằng tiếng Đức), Berlin: Dietrich Reimer, mục II, tr. 89, 172
  • Jim-Fugar, Dr. M.K.N.; Jim-Fugar, Nicholine (2017) “afã”, trong Nuseline's Ewe-English Dictionary [Từ điển Ewe-Anh của Nuseline], ấn bản 1, Togo: Tự xuất bản, →ISBN, tr. 11

Tiếng Galicia

[sửa]

Danh từ

[sửa]

afã  (số nhiều afãs, Dạng tái tích hợp)

  1. dạng chính tả tái tích hợp của afán

Đọc thêm

[sửa]
  • afã”, trong Dicionário Estraviz de galego (bằng tiếng Galicia), 2014–2026