Bước tới nội dung

afa

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: áfa, afã, 'afa

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự

[sửa]

afa

  1. (international standards) Mã ngôn ngữ ISO 639-2 & ISO 639-5 cho ngữ hệ Phi Á.

Tiếng Ả Rập Juba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

afa

  1. Thuật lại.

Tham khảo

[sửa]
  • Ian Smith; Morris Timothy Ama (1985) Từ điển tiếng Anh-Ả Rập Juba, ấn bản 1, Juba: The Committee of The Juba Cheshire Home and Centre for Handicapped Children, tr. 118

Tiếng Gorowa

[sửa]

Danh từ

[sửa]

afa

  1. Miệng.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Iceland

[sửa]

Danh từ

[sửa]

afa

  1. Dạng bất định đối cách số ít của afi
  2. Dạng bất định dữ cách số ít của afi
  3. Dạng bất định sinh cách số ít của afi
  4. Dạng bất định đối cách số nhiều của afi
  5. Dạng bất định sinh cách số nhiều của afi

Tiếng Latinh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

afa gc (sinh cách afae); biến cách kiểu 1

  1. Bụi.

Biến cách

[sửa]

Danh từ biến cách kiểu 1.

số ít số nhiều
danh cách afa afae
sinh cách afae afārum
dữ cách afae afīs
đối cách afam afās
ly cách afā afīs
hô cách afa afae

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Saho

[sửa]

Danh từ

[sửa]

afa

  1. Chỗ mở.

Tham khảo

[sửa]
  • Moreno Vergari; Roberta Vergari (2007), A basic Saho-English-Italian Dictionary (Từ điển cơ bản Saho-Anh-Ý)