affairé

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực affairé
/a.fe.ʁe/
affairés
/a.fe.ʁe/
Giống cái affairée
/a.fe.ʁe/
affairées
/a.fe.ʁe/

affairé /a.fe.ʁe/

  1. Bận rộn.
    Avoir l’air affairé — có vẻ bận rộn

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]