Bước tới nội dung

aklluy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Quechua

[sửa]

Động từ

[sửa]

aklluy

  1. (nội động từ) Nói lắp bắp.

Chia động từ

[sửa]
Bảng chia động từ của aklluy
nguyên mẫu aklluy
chủ thể aklluq
phân từ hiện tại aklluspa
phân từ quá khứ akllusqa
phân từ tương lai aklluna
số ít số nhiều
ngôi thứ nhất ngôi thứ hai ngôi thứ ba ngôi thứ nhất (chủ ngữ) ngôi thứ nhất (tân ngữ) ngôi thứ hai ngôi thứ ba
lối trình bày ñuqa qam pay ñuqanchik ñuqayku qamkuna paykuna
hiện tại aklluni akllunki akllun akllunchik aklluyku
aklluniku1
akllunkichik akllunku
quá khứ
(trần thuật)
akllurqani akllurqanki akllurqan akllurqanchik akllurqayku
akllurqaniku
akllurqankichik akllurqanku
quá khứ
(tường thuật)
akllusqani akllusqanki akllusqan akllusqanchik akllusqayku
akllusqaniku
akllusqankichik akllusqanku
tương lai akllusaq akllunki akllunqa akllusunchik akllusaqku akllunkichik akllunqaku
mệnh lệnh qam pay ñuqanchik qamkuna paykuna
khẳng định aklluy aklluchun akllusun2
akllusunchik
aklluychik aklluchunku
phủ định ama
aklluychu
ama
aklluchunchu
ama akllusunchu
ama akllusunchikchu
ama
aklluychikchu
ama
aklluchunkuchu

1 Dạng chia động từ -niku chỉ có ở phương ngữ Ayacucho-Chanca.
2 Dạng -sun thường là là "bạn và tôi", trong khi dạng -sunchik thường là "bạn, tôi và người khác".

Xem thêm

[sửa]