alstublieft

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Thán từ[sửa]

alstublieft

  1. mời, xin
    Kunt u alstublieft wat stiller zijn?
    Xin bạn ít ồn ào hơn chút.
  2. đây này
    Kunt u de rekening brengen? — Alstublieft.
    Tính tiền! — Đây này.

Từ liên hệ[sửa]