mời
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mə̤ːj˨˩ | məːj˧˧ | məːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| məːj˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
mời
- Tỏ ý mong muốn, yêu cầu người khác làm việc gì một cách lịch sự, trân trọng.
- Mời anh đến chơi.
- Đưa tay mời ngồi.
- Kính mời.
- Giấy mời họp.
- Mời cơm thân mật (trtr.; mời ăn cơm).
- (Phương ngữ) Ăn hoặc uống (nói về người đối thoại, một cách lịch sự).
- Anh mời nước đi.
- Các bác đã mời cơm chưa?
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mời”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)