amaan
Giao diện
Xem thêm: -amaan
Tiếng Afar
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mươn từ tiếng Ả Rập أَمَان (ʔamān). Điệp thức của áaman.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]amáan gđ
Biến cách
[sửa]Tham khảo
[sửa]- E. M. Parker; R. J. Hayward (1985) “amaan”, trong An Afar-English-French dictionary (with Grammatical Notes in English) [Từ điển Afar-Anh-Pháp (với ghi chú ngữ pháp bằng tiếng Anh)], Đại học Luân Đôn, →ISBN
Tiếng Saho
[sửa]Danh từ
[sửa]amaan
Tham khảo
[sửa]- Moreno Vergari; Roberta Vergari (2007), A basic Saho-English-Italian Dictionary (Từ điển cơ bản Saho-Anh-Ý)