an ninh
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| aːn˧˧ nïŋ˧˧ | aːŋ˧˥ nïn˧˥ | aːŋ˧˧ nɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| aːn˧˥ nïŋ˧˥ | aːn˧˥˧ nïŋ˧˥˧ | ||
- Âm thanh
Từ nguyên
Danh từ
an ninh
- Được yên ổn, không có rối ren.
- Giữ cho xã hội an ninh cơ quan an ninh.
- Cơ quan có nhiệm vụ bảo vệ sự yên ổn và trật tự của xã hội.
- Các cán bộ của cơ quan an ninh đã khám phá được một vụ cướp.
Dịch
Từ liên hệ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “an ninh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)