Bước tới nội dung

an ninh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːn˧˧ nïŋ˧˧aːŋ˧˥ nïn˧˥aːŋ˧˧ nɨn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːn˧˥ nïŋ˧˥aːn˧˥˧ nïŋ˧˥˧
  • Âm thanh

Từ nguyên

[sửa]

an: yên; ninh: không rối loạn

Danh từ

[sửa]

an ninh

  1. Được yên ổn, không có rối ren.
    Giữ cho xã hội an ninh cơ quan an ninh.
  2. Cơ quan nhiệm vụ bảo vệ sự yên ổntrật tự của xã hội.
    Các cán bộ của cơ quan an ninh đã khám phá được một vụ cướp.

Dịch

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]