Bước tới nội dung

ambar

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ả Rập Juba

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ambar

  1. Ký túc xá.

Tham khảo

[sửa]
  • Ian Smith; Morris Timothy Ama (1985) A Dictionary of Juba Arabic & English [Từ điển tiếng Ả Rập Juba và Anh], ấn bản 1, Juba: The Committee of The Juba Cheshire Home and Centre for Handicapped Children, tr. 121

Tiếng Aromania

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Tính từ

[sửa]

ambar

  1. May mắn.
  2. Hạnh phúc.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tiếng Kurmanji

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ambar  (chính tả Ả Rập ئامبار)

  1. Dạng thay thế của embar (nhà kho)

Biến cách

[sửa]
Biến cách của ambar
giống đực xác định
cách số ít số nhiều
danh cách ambar ambar
cấu trúc ambarê ambarên
bổ cách ambarî ambaran
bổ cách chỉ định ambarî wan ambaran
hô cách ambaro ambarino
giống đực bất định
cách số ít sô nhiều
danh cách ambarek ambarin
cấu trúc ambarekî ambarine
bổ cách ambarekî ambarinan

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Rumani

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ambar gt (số nhiều ambare)

  1. Dạng thay thế của hambar

Tiếng Tatar Crưm

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Ba Tư انبار (anbâr).

Danh từ

[sửa]

ambar (acc. [vui lòng chỉ định], số nhiều [vui lòng chỉ định])

  1. Kho thóc.

Biến cách

[sửa]