Bước tới nội dung

amegbetɔ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ewe

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /à.mè.ɡ͡bè.tɔ́/, [à.mè.ɡ͡bè.t̪ɔ́]

Danh từ

[sửa]

àmègbètɔ́ (số ít xác định àmègbètɔ́ lá hoặc àmègbètɔ́á, số nhiều àmègbètɔ́wó, xác định số nhiều àmègbètɔ́áwó)

  1. Người, con người; loài người.
  2. Đàn ông, nam nhi
    Đồng nghĩa: ame

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Westermann, Dietrich Verfasser (1905), “amegbetɔ”, trong Wörterbuch der Ewe-Sprache [Từ điển tiếng Ewe] (bằng tiếng Đức), Berlin: Dietrich Reimer, mục I, tr. 348
  • Westermann, Dietrich Verfasser (1906), “amegbetɔ”, trong Wörterbuch der Ewe-Sprache [Từ điển tiếng Ewe] (bằng tiếng Đức), Berlin: Dietrich Reimer, mục II, tr. 123
  • Jim-Fugar, Dr. M.K.N.; Jim-Fugar, Nicholine (2017), “amegbetɔ”, trong Nuseline's Ewe-English Dictionary [Từ điển Ewe-Anh của Nuseline], ấn bản 1, Togo: Tự xuất bản, →ISBN, tr. 22