Bước tới nội dung

loài người

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

loài + người, có thể dịch sao phỏng từ tiếng Trung Quốc 人類 (nhân loại).

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
lwa̤ːj˨˩ ŋɨə̤j˨˩lwaːj˧˧ ŋɨəj˧˧lwaːj˨˩ ŋɨəj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
lwaːj˧˧ ŋɨəj˧˧

Danh từ

[sửa]

loài người

  1. Tổng thể những người trên Trái Đất nói chung.
    Xã hội loài người.
    Lịch sử loài người.

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • loài người”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam