amict

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

amict

  1. (Tôn giáo) Khăn quàng lễ (choàng khi làm lễ).

Từ đồng âm[sửa]

Tham khảo[sửa]