amid

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ə.ˈmɪd]

Giới từ[sửa]

amid /ə.ˈmɪd/

  1. Giữa, ở giữa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    But those voices were in a distinct minority amid all the other signs of change in Washington — Nhưng những tiếng nói ấy chỉ là thiểu số ít ỏi giữa tất thảy những dấu hiệu đổi thay ở Washington
  2. Trong quá trình.

Tham khảo[sửa]