amid
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ə.ˈmɪd/
| [ə.ˈmɪd] |
Giới từ
amid /ə.ˈmɪd/
- Giữa, ở giữa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- But those voices were in a distinct minority amid all the other signs of change in Washington — Nhưng những tiếng nói ấy chỉ là thiểu số ít ỏi giữa tất thảy những dấu hiệu đổi thay ở Washington
- Trong quá trình.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “amid”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)