andektig
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | andektig |
| gt | andektig | |
| Số nhiều | andektige | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
andektig
- Thành kính, ngưỡng mộ.
- Han lyttet andektig til kongens tale.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “andektig”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)