Bước tới nội dung

anjing

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ānjìng ànjǐng

Tiếng Mã Lai

[sửa]
 anjing trên Wikipedia tiếng Mã Lai 

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

anjing (ký tự chữ viết chữ Jawi انجيڠ, số nhiều anjing-anjing)

  1. Chó.
    Đồng nghĩa: asu, kuyuk
    Anjing saya suka tidur dan makan.Chó của em thích ăn và ngủ.

Tiếng Mã Lai Brunei

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

So sánh với tiếng Mã Lai anjing.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

anjing

  1. Chó.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tiếng Sunda

[sửa]

Danh từ

[sửa]

anjing (chữ Sunda ᮃᮔ᮪ᮏᮤᮀ)

  1. Chó.